| TT | Nội dung hạng mục thí nghiệm | Tần suất thí nghiệm | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn tham chiếu | Phương pháp thí nghiệm | ||
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT ĐẮP MUA MỚI | |||||||
| – | TN thành phần hạt | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | TN độ ẩm | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 4196: 2012 | ||
| – | TN giới hạn giới hạn dẻo Wc | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN giới hạn chảy Wl | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN chỉ số dẻo Ip | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | IP ≥ 7% | TCVN 4447: 2012 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | Thí nghiệm đầm nén Procto | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 12790 : 2020 | ||
| – | Thí nghiệm CBR | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≥ 8% từ 30cm trên cùng ≥ 5% từ 30cm-80cm ≥ 4% từ 80cm-150cm ≥ 3% từ 150cm trở xuống | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Độ trương nở, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤3% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Hàm lượng hữu cơ, % ≤10 | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤10% | TCVN 9436: 2012 | AASHTO T267-86 | ||
| – | Hàm lượng muối hòa tan | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤5% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 9436: 2012 | ||
| – | TN kiểm tra độ chặt K | 2 vị trí / 1000m2 | K≥ 95 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 12791:2020; AASHTO T191 | ||
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT ĐẮP K90 | |||||||
| – | Thí nghiệm thành phần hạt | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | % lọt sàng: 0.425 ≥ 51; % lọt sàng 0.075 ≤ 10 | AASHTO M145-91 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | Thí nghiệm đầm nén Procto | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 12790 : 2020 | ||
| – | Thí nghiệm CBR | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≥ 8% từ 30cm trên cùng ≥ 5% từ 30cm-80cm ≥ 4% từ 80cm-150cm ≥ 3% từ 150cm trở xuống | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Độ trương nở, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤3% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Hàm lượng hữu cơ, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤10% | TCVN 9436: 2012 | AASHTO T267-86 | ||
| – | Hàm lượng muối hòa tan | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤5% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 9436: 2012 | ||
| – | TN kiểm tra độ chặt K | 2 vị trí / 1000m2 | K≥ 90 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 12791:2020; AASHTO T205 | ||
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT ĐẮP K95 | |||||||
| – | Thí nghiệm thành phần hạt | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | % lọt sàng: 0.425 ≥ 51; % lọt sàng 0.075 ≤ 10 | AASHTO M145-91 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | Thí nghiệm đầm nén Procto | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 12790 : 2020 | ||
| – | Thí nghiệm CBR | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≥ 8% từ 30cm trên cùng ≥ 5% từ 30cm-80cm ≥ 4% từ 80cm-150cm ≥ 3% từ 150cm trở xuống | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Độ trương nở, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤3% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Hàm lượng hữu cơ, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤10% | TCVN 9436: 2012 | AASHTO T267-86 | ||
| – | Hàm lượng muối hòa tan | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤5% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 9436: 2012 | ||
| – | TN kiểm tra độ chặt K | 2 vị trí / 1000m2 | K ≥ 95 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 12791 : 2020; AASHTO T205 | ||
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT ĐẮP K98 | |||||||
| – | Thí nghiệm thành phần hạt | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | % lọt sàng: 0.425 ≥ 51; % lọt sàng 0.075 ≤ 10 | AASHTO M145-91 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | Thí nghiệm đầm nén Procto | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | – | TCVN 4447: 2012 | TCVN 12790 : 2020 | ||
| – | Thí nghiệm CBR | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≥ 8% từ 30cm trên cùng ≥ 5% từ 30cm-80cm ≥ 4% từ 80cm-150cm ≥ 3% từ 150cm trở xuống | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Độ trương nở, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤3% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| – | Hàm lượng hữu cơ, % | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤10% | TCVN 9436: 2012 | AASHTO T267-86 | ||
| – | Hàm lượng muối hòa tan | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | ≤5% | TCVN 9436: 2012 | TCVN 9436: 2012 | ||
| TN kiểm tra độ chặt K | 1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 | K≥ 98 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 12791:2020; AASHTO T205 | |||
| – | TN kiểm tra mo đun đàn hồi E | 2 điểm/ 1 Km | Theo hồ sơ TK | TCVN 4054-2005 | |||
| THÍ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM ( Mẫu lấy tại nguồn cùng cấp) | |||||||
| – | TN thành phần hạt | 1 mẫu/ 3 000m3 | – | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | TN giới hạn giới hạn dẻo Wc | 1 mẫu/ 3 000m3 | – | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN giới hạn chảy WL | 1 mẫu/ 3 000m3 | ≤ 25% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN chỉ số dẻo IP | 1 mẫu/ 3 000m3 | ≤ 6% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | Tích chỉ số dẻo PP | 1 mẫu/ 3 000m3 | ≤ 45% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN hàm lượng thoi dẹt | 1 mẫu/ 3 000m3 | ≤ 18% | TCVN 8859: 2023 | TCVN7572-13: 06 | ||
| – | TN độ mài mòn Los Angeles | 1 mẫu/ 3 000m3 | ≤ 35% | TCVN 8859: 2023 | TCVN7572-12: 06 | ||
| – | Thí nghiệm đầm nén Procto | 1 mẫu/ 3 000m3 | – | TCVN 8859: 2023 | TCVN 12790 : 2020 | ||
| – | Thí nghiệm CBR | 1 mẫu/ 3 000m3 | ≥ 100% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| THÍ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (Mẫu lấy tại bãi chứa chân công trình) | |||||||
| – | TN thành phần hạt | 1 mẫu/ 1 000m3 | – | TCVN 8859: 2011 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | TN giới hạn giới hạn dẻo Wc | 1 mẫu/ 1 000m3 | – | TCVN 8859: 2011 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN giới hạn chảy Wl | 1 mẫu/ 1 000m3 | ≤ 25% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN chỉ số dẻo Ip | 1 mẫu/ 1 000m3 | ≤ 6% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | Tích chỉ số dẻo PP | 1 mẫu/ 1 000m3 | ≤ 45% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4197: 2012 | ||
| – | TN hàm lượng thoi dẹt | 1 mẫu/ 1 000m3 | ≤ 18% | TCVN 8859: 2023 | TCVN7572-13: 06 | ||
| – | TN độ mài mòn Los Angeles | 1 mẫu/ 1 000m3 | ≤ 35% | TCVN 8859: 2023 | TCVN7572-12: 06 | ||
| – | Thí nghiệm đầm nén Procto | 1 mẫu/ 1 000m3 | – | TCVN 8859: 2023 | TCVN 12790 : 2020 | ||
| – | Thí nghiệm CBR | 1 mẫu/ 1 000m3 | ≥ 100% | TCVN 8859: 2023 | TCVN 12792 : 2020 | ||
| THÍ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (Trong quá trình thi công) | |||||||
| – | TN thành phần hạt | 1 mẫu/ 200m3 hoặc 1 ca thi công | – | TCVN 8859: 2023 | TCVN 4198: 2014 | ||
| – | TN độ ẩm | 1 mẫu/ 200m3 hoặc 1 ca thi công | – | TCVN 8859: 2023 | TCVN7572-7: 06 | ||
| – | TN kiểm tra độ chặt K | 1 vị trí / 800m2 | K≥ 98 | TCVN 8859: 2023 | AASHTO T191 | ||
| – | Kiểm tra độ bằng phẳng | 100m/ 1 vị trí | 10 ≤ với móng dưới, 5 ≤ với móng trên | TCVN 8859: 2023 | TCVN 8864: 2011 | ||
| THÍ NGHIỆM VÃI ĐỊA KỸ THUẬT NGĂN CÁCH ĐẤT YẾU VÀ NỀN ĐẮP | |||||||
| – | Lực kéo giật, N | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 900 | TCVN 9844:2013 | TCVN8871-1: 2011 | ||
| – | Lực kháng xuyên thủng nhanh, N | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 350 | TCVN 9844:2013 | TCVN8871-4: 2011 | ||
| – | Lực xé rách hình thang, N | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 350 | TCVN 9844:2013 | TCVN8871-2: 2011 | ||
| – | Áp lực kháng bục, Kpa | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 1700 | TCVN 9844:2013 | TCVN8871-5: 2011 | ||
| – | Kích thước lỗ biểu kiến, mm | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≤0,43 với đất có d15>0,075mm ≤0,25 với đất có d50≥0,075mm≥d15 ≥0,075 với đất có d50<0,075mm | TCVN 9844:2013 | TCVN8871-6: 2011 | ||
| – | Độ thấm đơn vị, S-1 | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥0,50 với đất có d15>0,075mm ≥0,20 với đất có d50≥0,075mm≥d15 ≥0,10 với đất có d50<0,075mm | TCVN 9844:2013 | ASTM D4491 | ||
| THÍ NGHIỆM VÃI ĐỊA KỸ THUẬT GIA CƯỜNG | |||||||
| – | XĐ cường độ chịu kéo (kN/m) | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 200 hoặc ≥ 400 (theo hồ sơ trong Hợp đồng) | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4595 | ||
| – | Độ bền tia cực tím 500 giờ, % | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 70 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4355 | ||
| – | Kích thước lỗ biểu kiến O95 | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≤0,43 với đất có d15>0,075mm ≤0,25 với đất có d50≥0,075mm≥d15 ≤0,22 với đất có d50<0,075mm | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN8871-6: 2011 | ||
| – | Độ thấm đơn vị, S-1 | 1 mẫu/ 10 000m2 | ≥ 0.02 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4491 | ||
| THÍ NGHIỆM BẤC THẤM | |||||||
| Bấc thấm | |||||||
| – | Lực kéo đứt (kN) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 1.6 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4595 | ||
| – | Độ dãn dài khi đứt (%) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 20 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4595 | ||
| – | Độ dãn dài ứng với lực kéo giật 0.5kN (%) | 1 mẫu/ 10 000m | < 10 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN8871-1: 2011 | ||
| – | Khả năng thoát nước với áp lực 10 kPa tại gradient thủy lực I = 0,5, m3/s | 1 mẫu/ 10 000m | (80-140)x 10^-6 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4716 | ||
| – | Khả năng thoát nước với áp lực 300 kPa tại gradient thủy lực I = 0,5, m3/s | 1 mẫu/ 10 000m | (60-80)x 10^-6 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4716 | ||
| Vỏ bấc thấm | |||||||
| – | Lực xé rách hình thang, N | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 100 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-2 : 2011 | ||
| – | Áp lực kháng bục, kPa | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 900 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-5 : 2011 | ||
| – | Lực kháng xuyên thủng thanh, N | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 100 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-4 : 2011 | ||
| – | Hệ số thấm, m/s | 1 mẫu/ 10 000m | 1,4 x 10-4 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4491 | ||
| – | Kích thước lỗ biểu kiến, mm | 1 mẫu/ 10 000m | ≤ 0,075 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-6 : 2011 | ||
| THÍ NGHIỆM BẢN THOÁT NƯỚC NGANG | |||||||
| Bản thoát nước ngang | |||||||
| – | Chiều dày (mm) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 8 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8220:2009 | ||
| – | Chiều rộng (mm) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 200 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D3774 | ||
| – | Độ dãn dài khi đứt (%) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 25 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4595 | ||
| – | Khả năng chịu nén kPa | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 250 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D1621 | ||
| – | Khả năng thoát nước với áp lực 100 kPa | 1 mẫu/ 10 000m | (80-140)x 10^-6 m3/s | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4716 | ||
| Bản | |||||||
| Lực kéo giật (N) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 250 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-1 : 2011 | |||
| XĐ áp lực kháng bục (kPa) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 900 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-5 : 2011 | |||
| – | XĐ lực kháng xuyên thủng thanh (N) | 1 mẫu/ 10 000m | ≥ 100 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-4 : 2011 | ||
| – | Độ thấm đơn vị, s-1 | 1 mẫu/ 10 000m | > 1.4×10^-4 | Chỉ dẫn ký thuật | ASTM D4491 | ||
| – | Kích thước lỗ biểu kiến, mm | 1 mẫu/ 10 000m | ≤ 0.075 | Chỉ dẫn ký thuật | TCVN 8871-6 : 2011 | ||
| THÍ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG DÍNH BÁM 0,5Kg/m2 | |||||||
| a | Thử nghiệm trên mẫu nhủ tương nhưa đường axít | ||||||
| – | Độ nhớt Saybolt Furol ở 25 oC, s | Mỗi đợt nhập VL | 20 -:-100 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-2:2011 | ||
| – | Độ ổn định lưu trữ, 24 h, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 1 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-3:2011 | ||
| – | Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 0.1 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-4:2011 | ||
| – | Điện tích hạt | Mỗi đợt nhập VL | Dương | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-5:2011 | ||
| – | Thử nghiệm trộn với xi măng, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 2 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-7:2011 | ||
| – | Hàm lượng nhựa, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 57 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-9:2011 | ||
| b | Thử nghiệm trên mẫu nhưa đường thu được sau chưng cất | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | Mỗi đợt nhập VL | 40 ÷ 90 | TCVN8817: 2011 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 40 | TCVN8817: 2011 | TCVN7496: 2005 | ||
| – | Lượng hòa tan trong Tricloetylen (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 97.5 | TCVN8817: 2011 | TCVN7500: 2005 | ||
| THÍ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG THẤM BÁM 1Kg/m2 | |||||||
| a | Thử nghiệm trên mẫu nhủ tương nhưa đường axít | ||||||
| – | Độ nhớt Saybolt Furol ở 25 oC, s | Mỗi đợt nhập VL | 20 -:-100 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-2:2011 | ||
| – | Độ ổn định lưu trữ, 24 h, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 1 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-3:2011 | ||
| – | Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 0.1 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-4:2011 | ||
| – | Điện tích hạt | Mỗi đợt nhập VL | Dương | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-5:2011 | ||
| – | Thử nghiệm trộn với xi măng, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 2 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-7:2011 | ||
| – | Hàm lượng nhựa, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 57 | TCVN8817: 2011 | TCVN 8817-9:2011 | ||
| b | Thử nghiệm trên mẫu nhưa đường thu được sau chưng cất | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | Mỗi đợt nhập VL | 40 ÷ 90 | TCVN8817: 2011 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 40 | TCVN8817: 2011 | TCVN7496: 2005 | ||
| – | Lượng hòa tan trong Tricloetylen (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 97.5 | TCVN8817: 2011 | TCVN7500: 2005 | ||
| THÍ NGHIỆM MC70 | |||||||
| a | Thử nghiệm trên nhựa lỏng | ||||||
| – | Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s) | Mỗi đợt nhập VL | 170 ÷ 140 | TCVN8818: 2011 | TCVN7502: 2005 | ||
| – | Độ nhớt Saybolt Furol ở 25 oC, s | Mỗi đợt nhập VL | 60 ÷ 120 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8817-2:2011 | ||
| – | Điểm chớp cháy (oC) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 38 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8818-2: 11 | ||
| – | Hàm lượng nước (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 0.2 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8818-3: 11 | ||
| – | Thí nghiệm chưng cất (%) | ||||||
| + | Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở 163 o C: | ||||||
| Ở 225 oC, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 20 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8818-4: 11 | |||
| Ở 260 oC, (%) | Mỗi đợt nhập VL | 20 ÷ 60 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8818-4: 11 | |||
| Ở 316 oC, (%) | Mỗi đợt nhập VL | 66 ÷ 90 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8818-4: 11 | |||
| + | HLN thu được sau khi nung ở 360 oC, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 55 | TCVN8818: 2011 | TCVN 8818-4: 11 | ||
| b | Thí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau chưng cất | ||||||
| – | Độ nhớt tuyệt đối ở 60oC (Pa.s) | Mỗi đợt nhập VL | 30 ÷ 120 | TCVN8818: 2011 | TCVN7502: 2005 | ||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, (1/10mm) | Mỗi đợt nhập VL | 120 ÷ 150 | TCVN8818: 2011 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 100 | TT 27/2014/BGTVT | TCVN7496: 2005 | ||
| – | Lượng hòa tan trong Tricloetylen (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 99.0 | TT 27/2014/BGTVT | TCVN7500: 2005 | ||
| THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA | |||||||
| a | TN cơ lý bột khoáng | ||||||
| – | TN thành phần hạt | Mỗi đợt nhập VL | “ | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | ||
| – | TN độ ẩm, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 1 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-7: 06 | ||
| – | TN chỉ số dẻo, % | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 4 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 4197:1995 | ||
| b | TN cơ lý cát | ||||||
| – | TN TPH, mô đun độ lớn | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | ||
| – | TN hệ số đương lượng cát (ES), (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 80 cát thiên nhiên, ≥50 cát xay | TCVN 13567-1:2022 | AASHTO T176 | ||
| – | TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét , (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 3 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN hàm lượng sét cục , (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 0.5 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN độ góc cạnh , (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥43 BTNC lớp trên, ≥40 BTNC lớp dưới | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860-7: 11 | ||
| c | TN cơ lý đá | ||||||
| – | TN thành phần hạt | Mỗi đợt nhập VL | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | |||
| – | TN cường độ nén của đá gốc, (Mpa) | Mỗi đợt nhập VL | ≥100 BTNC lớp trên, ≥80 BTNC lớp dưới | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-10: 06 | ||
| – | TN độ mài mòn Los Angeles, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 28 BTNC lớp trên, ≤ 35 BTNC lớp dưới | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-12: 06 | ||
| – | TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 15 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-13: 06 | ||
| – | TN hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 10 BTNC lớp trên, ≤ 15BTNC lớp dưới | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-17: 06 | ||
| – | TN hàm lượng sét cục, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 0.25 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN độ dính bám của đá với nhựa | Mỗi đợt nhập VL | ≥ cấp 3 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7504:2005 | ||
| d | Thí nghiệm cơ lý nhựa đường | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | Mỗi đợt nhập VL | 60 ÷ 70 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Chỉ số độ kim lún PI | Mỗi đợt nhập VL | -1.5 ÷ 1 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 100 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7496: 2005 | ||
| – | Nhiệt độ hóa mềm (oC) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 46 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7497: 2005 | ||
| – | Điểm chớp cháy và điểm cháy (oC) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 232 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7498: 2005 | ||
| – | Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC – 5 giờ | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 0.8 % | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7499: 2005 | ||
| – | Tỉ lệ kim lún còn lại so với ban đầu ở 25oC | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 75 % | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Lượng hòa tan trong Tricloetylen (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 99.0 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7500: 2005 | ||
| – | Khối lượng riêng ở 25oC (g/cm3) | Mỗi đợt nhập VL | 1.00 ÷ 1.05 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7501: 2005 | ||
| – | Hàm lượng Paraphin (%) | Mỗi đợt nhập VL | ≤ 2.2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7503 : 2005 | ||
| – | Độ dính bám với đá | Mỗi đợt nhập VL | ≥ Cấp 3 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7504: 2005 | ||
| – | Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s) | Mỗi đợt nhập VL | ≥ 180 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7502: 2005 | ||
| KIỂM TRA VẬT LIỆU TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA | |||||||
| a | Đá dăm | ||||||
| – | TN thành phần hạt | 200 m3 or 2 ngày | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | |||
| – | TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%) | 200 m3 or 2 ngày | ≤ 15 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-13: 06 | ||
| – | TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%) | 200 m3 or 2 ngày | ≤ 2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| b | Cát | ||||||
| – | TN TPH, mô đun độ lớn | 200 m3 or 2 ngày | ≥ 2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | ||
| – | TN hệ số đương lượng cát (ES), (%) | 200 m3 or 2 ngày | ≥ 80 cát thiên nhiên, ≥50 cát xay | TCVN 13567-1:2022 | AASHTO T176 | ||
| c | Bột khoáng | ||||||
| – | TN thành phần hạt | 50 tấn or 2 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | ||
| – | TN chỉ số dẻo, % | 50 tấn or 2 ngày | ≤ 4 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 4197:1995 | ||
| d | Nhựa đường | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | 1 ngày | 60 ÷ 70 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Nhiệt độ hóa mềm (oC) | 1 ngày | ≥ 46 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7497: 2005 | ||
| KIỂM TRA TẠI TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA | |||||||
| – | Xác định TPH cốt liệu | 1 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 7572-2: 06 | ||
| – | Xác định hàm lượng nhựa , (%) | 1 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định độ ổn định Marshall ở 600C , (kN) | 1 ngày | ≥ 8 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định độ dẻo, (mm) | 1 ngày | 1.5 ÷ 4 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định độ ổn định còn lại, (%) | 1 ngày | ≥ 80 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định độ rỗng dư, (%) | 1 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định độ rỗng cốt liệu, (%) | 1 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định khối lượng thể tích BTN, (g/cm3) | 1 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| – | Xác định tỷ trọng lớn nhất BTN, (g/cm3) | 2 ngày | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860: 2011 | ||
| KIỂM TRA KHI THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU | |||||||
| – | TN hàm lượng nhũ tương tưới /m2 | 1 ca thi công | ≥ 0.5 kg/m2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8863:2011 | ||
| – | Kiểm tra độ nhám | 1 km/ làn xe | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8866: 2011 | ||
| – | Kiểm tra độ bằng phẳng | 25m/ làn xe | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8864: 2011 | ||
| – | Thí nghiệm độ chặt BTN | 2500 m2 | ≥ 0.98% | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860-8:2011 | ||
| – | Thí nghiệm Marshall BTN | 2500 m2 | ≥ 6 kN | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860-1:2011 | ||
| – | Thí nghiệm TPH và HLN mẫu nguyên dạng ở mặt đường | 2500 m2 | – | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8860-2:2011 | ||
| MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA NÓNG (TCVN8863-2011) | |||||||
| a | Đá dăm (37.7/19, 19/9.5, 9.5/4.75) | ||||||
| – | TN cường độ nén của đá gốc, (Mpa) | 1 000 m3 | ≥100 đá mác ma, đá biến chất, ≥80 đá trầm tích | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7572-10: 06 | ||
| – | TN độ mài mòn Los Angeles, (%) | 1 000 m3 | ≤ 25 đá mác ma, đá biến chất, ≤35 đá trầm tích | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7572-12: 06 | ||
| – | TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%) | 1 000 m3 | ≤ 15 | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7572-13: 06 | ||
| – | TN hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa, (%) | 1 000 m3 | ≤ 5 | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7572-17: 06 | ||
| – | TN hàm lượng sét cục, (%) | 1 000 m3 | ≤ 0.25 | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%) | 1 000 m3 | ≤ 1 | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN độ dính bám của đá với nhựa | 1 000 m3 | ≥ cấp 3 | TCVN 8863: 2011 | TCVN 7504:2005 | ||
| b | Thí nghiệm cơ lý nhựa đường | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | Mỗi lần nhập VL | 60 ÷ 70 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Chỉ số độ kim lún PI | Mỗi lần nhập VL | -1.5 ÷ 1 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 100 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7496: 2005 | ||
| – | Nhiệt độ hóa mềm (oC) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 46 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7497: 2005 | ||
| – | Điểm chớp cháy và điểm cháy (oC) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 232 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7498: 2005 | ||
| – | Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC – 5 giờ | Mỗi lần nhập VL | ≤ 0.8 % | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7499: 2005 | ||
| – | Tỉ lệ kim lún còn lại so với ban đầu ở 25oC | Mỗi lần nhập VL | ≥ 75 % | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Lượng hòa tan trong Tricloetylen (%) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 99.0 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7500: 2005 | ||
| – | Khối lượng riêng ở 25oC (g/cm3) | Mỗi lần nhập VL | 1.00 ÷ 1.05 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7501: 2005 | ||
| – | Hàm lượng Paraphin (%) | Mỗi lần nhập VL | ≤ 2.2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7503 : 2005 | ||
| – | Độ dính bám với đá | Mỗi lần nhập VL | ≥ Cấp 3 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7504: 2005 | ||
| – | Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 180 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8818-5: 11 | ||
| c | Kiểm tra khi thi công và nghiệm thu | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | 1 ngày thi công | 60 ÷ 70 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Chỉ số độ kim lún PI | 1 ngày thi công | -1.5 ÷ 1 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Nhiệt độ hóa mềm (oC) | 1 ngày thi công | ≥ 46 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7497: 2005 | ||
| – | TN hàm lượng nhựa /m2 | 1 ca thi công | – | TCVN 8863:2011 | TCVN 8863:2011 | ||
| – | Kiểm tra độ bằng phẳng | 25m/ làn xe | – | TCVN 8863:2011 | TCVN 8864: 2011 | ||
| MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM THẤM NHẬP NHỰA NÓNG (TCVN8809-2011) | |||||||
| a | Đá dăm (37.7/19, 19/9.5, 9.5/4.75) | ||||||
| – | TN cường độ nén của đá gốc, (Mpa) | 1 000 m3 | ≥100 đá mác ma, đá biến chất, ≥80 đá trầm tích | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7572-10: 06 | ||
| – | TN độ mài mòn Los Angeles, (%) | 1 000 m3 | ≤ 25 đá mác ma, đá biến chất, ≤35 đá trầm tích | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7572-12: 06 | ||
| – | TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%) | 1 000 m3 | ≤ 15 | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7572-13: 06 | ||
| – | TN hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa, (%) | 1 000 m3 | ≤ 5 | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7572-17: 06 | ||
| – | TN hàm lượng sét cục, (%) | 1 000 m3 | ≤ 0.25 | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%) | 1 000 m3 | ≤ 1 | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7572-8: 06 | ||
| – | TN độ dính bám của đá với nhựa | 1 000 m3 | ≥ cấp 3 | TCVN 8809: 2011 | TCVN 7504:2005 | ||
| b | Thí nghiệm cơ lý nhựa đường | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | Mỗi lần nhập VL | 60 ÷ 70 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Chỉ số độ kim lún PI | Mỗi lần nhập VL | -1.5 ÷ 1 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 100 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7496: 2005 | ||
| – | Nhiệt độ hóa mềm (oC) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 46 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7497: 2005 | ||
| – | Điểm chớp cháy và điểm cháy (oC) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 232 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7498: 2005 | ||
| – | Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC – 5 giờ | Mỗi lần nhập VL | ≤ 0.8 % | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7499: 2005 | ||
| – | Tỉ lệ kim lún còn lại so với ban đầu ở 25oC | Mỗi lần nhập VL | ≥ 75 % | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Lượng hòa tan trong Tricloetylen (%) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 99.0 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7500: 2005 | ||
| – | Khối lượng riêng ở 25oC (g/cm3) | Mỗi lần nhập VL | 1.00 ÷ 1.05 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7501: 2005 | ||
| – | Hàm lượng Paraphin (%) | Mỗi lần nhập VL | ≤ 2.2 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7503 : 2005 | ||
| – | Độ dính bám với đá | Mỗi lần nhập VL | ≥ Cấp 3 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7504: 2005 | ||
| – | Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s) | Mỗi lần nhập VL | ≥ 180 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN 8818-5: 11 | ||
| c | Kiểm tra khi thi công và nghiệm thu | ||||||
| – | Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm) | 1 ngày | 60 ÷ 70 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Chỉ số độ kim lún PI | 1 ngày thi công | -1.5 ÷ 1 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7495: 2005 | ||
| – | Nhiệt độ hóa mềm (oC) | 1 ngày thi công | ≥ 46 | TCVN 13567-1:2022 | TCVN7497: 2005 | ||
| – | TN hàm lượng nhựa /m2 | 1 ca thi công | – | TCVN 8863:2011 | TCVN 8863:2011 | ||
| – | Kiểm tra độ bằng phẳng | 25m/ làn xe | – | TCVN 8863:2011 | TCVN 8864: 2011 | ||
| THÍ NGHIỆM XI MĂNG POOC LĂNG HỖN HỢP | |||||||
| – | Độ mịn sót sàng 0,045 mm | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | Theo công bố nhà sàn xuất | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 4030-03 | ||
| – | Khối lượng riêng (tỷ trọng) | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | – | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 4030-03 | ||
| – | Độ dẻo tiêu chuẩn | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | – | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 6017-2015 | ||
| – | Thời gian bắt đầu ninh kết | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | ≥ 45 phút | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 6017-2015 | ||
| – | Thời gian kết thúc ninh kết | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | ≤ 420 phút | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 6017-2015 | ||
| – | Độ ổn định thể tích | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | ≤ 10 mm | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 6017-2015 | ||
| – | Độ bền nén | 1 mẫu/ Lô hàng nhập về | Theo mác xi măng | TCVN 6260 : 2020 | TCVN 6016:2011 | ||
| THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU MỊN CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA | |||||||
| – | TN TPH và mô đun độ lớn của cát | 1 mẫu/ 350m3 | M ≥ 2 với B ≥ 30 Mpa; < 2 với B ≤ 30 MPa | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-2: 06 | ||
| – | TN KLTT, KLR, độ hút nước | 1 mẫu/ 350m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-4: 06 | ||
| – | TN khối lượng thể tích xốp, độ rổng | 1 mẫu/ 350m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-6: 06 | ||
| – | TN Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | 1 mẫu/ 350m3 | ≤ 3 % với B≤ 30 MPa; ≤ 1.5 % với B ≥ 30 Mpa | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-8: 06 | ||
| – | TN Hàm lượng sét cục | 1 mẫu/ 350m3 | ≤ 0.25 % với B≤ 30 MPa; ≤ 0 % với B ≥ 30 Mpa | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-8: 06 | ||
| – | TN Hàm lượng mica | 1 mẫu/ 350m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-20: 06 | ||
| – | TN Tạp chất hữu cơ của cát | 1 mẫu/ 350m3 | ngang mầu chuẩn | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-9: 06 | ||
| – | Khả năng phản ứng kiềm -silic | 1 mẫu/ 350m3 | Vùng vô hại | TCVN 7570: 2006 | TCVN 7572-14: 06 | ||
| – | Hàm lượng ion clo (Cl- ) | 1 mẫu/ 350m3 | ≤0.01 % với bê tông DƯL; ≤0.05 % với BT thường | TCVN 7570: 2006 | TCVN 7572-15: 06 | ||
| THÍ NGHIỆM CỘT LIỆU THÔ CHO BÊ TÔNG | |||||||
| – | TN cường độ và hệ số hóa mền của đá gốc | 1 mẫu/ 200m3 | ≥ 2 lần cường độ bê tông | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-10: 06 | ||
| – | TN Thành phần hạt | 1 mẫu/ 200m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-2: 06 | ||
| – | TN KLTT, KLR, độ hút nước | 1 mẫu/ 200m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-5: 06 | ||
| – | TN khối lượng thể tích xốp, độ rổng | 1 mẫu/ 200m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-6: 06 | ||
| – | TN Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | 1 mẫu/ 200m3 | ≤ 2% với B≤ 30 MPa; ≤ 1% với B ≥ 30 Mpa | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-8: 06 | ||
| – | TN Độ mài mòn Los Angeles (LA) | 1 mẫu/ 200m3 | ≤ 50 % | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-12: 06 | ||
| – | TN Độ nén dập trong xi lanh | 1 mẫu/ 200m3 | “ | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-11: 06 | ||
| – | TN Hàm lượng hạt thoi dẹt | 1 mẫu/ 200m3 | ≤ 35 % với B≤ 30 MPa; ≤ 15 % với B ≥ 30 Mpa | TCVN 7570: 2006 | TCVN7572-13: 06 | ||
| – | Khả năng phản ứng kiềm -silic | 1 mẫu/ 200m3 | Vùng vô hại | TCVN 7570: 2006 | TCVN 7572-14: 06 | ||
| – | Hàm lượng ion clo (Cl- ) | 1 mẫu/ 200m3 | ≤0.01 % | TCVN 7570: 2006 | TCVN 7572-15: 06 | ||
| THÍ NGHIỆM NƯỚC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA | |||||||
| – | Màu sắc | 1 mẫu/ 6 tháng | Không màu | TCVN 4506-2012 | Cảm quan | ||
| – | Váng dầu mỡ | 1 mẫu/ 6 tháng | Không váng | TCVN 4506-2012 | Cảm quan | ||
| – | TN Độ pH | 1 mẫu/ 6 tháng | 4 ≤ pH ≤ 12.5 | TCVN 4506-2012 | TCVN 6492: 11 | ||
| – | TN Hàm lượng Cl– | 1 mẫu/ 6 tháng | ≤ [350 mg/l ] | TCVN 4506-2012 | TCVN 6194: 96 | ||
| – | TN Hàm lượng SO42- | 1 mẫu/ 6 tháng | ≤ [600 mg/l ] | TCVN 4506-2012 | TCVN 6200: 96 | ||
| – | TN Hàm lượng tập chất hữu cơ | 1 mẫu/ 6 tháng | ≤ [15 mg/l ] | TCVN 4506-2012 | TCVN 6186: 96 | ||
| – | TN Tổng hàm lượng muối hoà tan | 1 mẫu/ 6 tháng | ≤ [5000 mg/l ] | TCVN 4506-2012 | TCVN 4560: 88 | ||
| – | TN Hàm lượng cặn không tan | 1 mẫu/ 6 tháng | ≤ [200 mg/l ] | TCVN 4506-2012 | TCVN 4560: 88 | ||
| THÍ NGHIỆM THÉP | |||||||
| – | TN kéo thép tròn trơn | 1 mẫu/ 50 tấn | CB240T: 240 – 380MPa; CB300T: 300 – 440MPa | TCVN1651-1: 2018 | TCVN 197-1-2014 | ||
| – | TN uốn thép tròn trơn | 1 mẫu/ 50 tấn | Không nứt | TCVN1651-1: 2018 | TCVN 198-2008 | ||
| – | TN kéo thép tròn gân | 1 mẫu/ 50 tấn | CB300V: 300 – 450MPa; CB400V: 400 – 570MPa | TCVN1651-2: 2018 | TCVN 197-1-2014 | ||
| – | TN uốn thép tròn gân | 1 mẫu/ 50 tấn | Không nứt | TCVN1651-2: 2018 | TCVN 198-2008 | ||
| – | TN kéo thép hình, thép tấm | 1 mẫu /20 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật | TCVN 5709 : 2009 | TCVN 197-1-2014 | ||
| – | TN uốn thép hình, thép tấm | 1 mẫu /20 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật | TCVN 5709 : 2009 | TCVN 198-2008 | ||
| – | TN kéo bu lông | Mỗi đợt nhập VL | Chỉ dẫn kỹ thuật | TCVN1619: 1995 | TCVN 197-1-2014 | ||
| THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG | |||||||
| – | TN kiểm tra độ sụt | 1 lần/ 10m3 bê tông sử dụng liên tục hoặc theo yêu cầu của tư vấn giám sát | Theo yêu cầu độ sụt của từng thiết kế cấp phối | TCVN4453: 1995 | TCVN3106: 2022 | ||
| – | Kiểm tra cường độ chịu nén | 50m3/ tổ mẫu 9 viên | 09 mẫu hình trụ 15/30 | TCVN4453: 1995 | TCVN 3118: 2022 | ||
| – | Lấy và bảo dưỡng mẫu bê tông (mẫu hình trụ 15×30 cm) | 50m3/ tổ mẫu 9 viên | 09 mẫu hình trụ 15/30 | TCVN4453: 1995 | TCVN 3105: 2022 | ||
Quy trình lấy mẫu và thử nghiệm