Quy trình lấy mẫu và thử nghiệm

TTNội dung
hạng mục thí nghiệm
Tần suất thí nghiệmYêu cầu
 kỹ thuật
Tiêu chuẩn
 tham chiếu
Phương pháp
thí nghiệm
 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT ĐẮP MUA MỚI
–TN thành phần hạt1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 4198: 2014
–TN độ ẩm1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 4196: 2012
–TN giới hạn giới hạn dẻo Wc1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 4197: 2012
–TN giới hạn chảy Wl1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 4197: 2012
–TN chỉ số dẻo Ip1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3IP ≥ 7%TCVN 4447: 2012TCVN 4197: 2012
–Thí nghiệm đầm nén Procto1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 12790 : 2020
–Thí nghiệm CBR1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3≥ 8% từ 30cm trên cùng
≥ 5% từ 30cm-80cm
≥ 4% từ 80cm-150cm
≥ 3% từ 150cm trở xuống
TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Độ trương nở, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤3%TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Hàm lượng hữu cơ, % ≤101 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤10%TCVN 9436: 2012AASHTO T267-86
–Hàm lượng muối hòa tan1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤5%TCVN 9436: 2012TCVN 9436: 2012
–TN kiểm tra độ chặt K2 vị trí / 1000m2K≥ 95Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 12791:2020; AASHTO T191
 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT ĐẮP K90
–Thí nghiệm thành phần hạt1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3% lọt sàng: 0.425 ≥ 51;  % lọt sàng 0.075 ≤ 10AASHTO M145-91TCVN 4198: 2014
–Thí nghiệm đầm nén Procto1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 12790 : 2020
–Thí nghiệm CBR1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3≥ 8% từ 30cm trên cùng
≥ 5% từ 30cm-80cm
≥ 4% từ 80cm-150cm
≥ 3% từ 150cm trở xuống
TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Độ trương nở, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤3%TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Hàm lượng hữu cơ, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤10%TCVN 9436: 2012AASHTO T267-86
–Hàm lượng muối hòa tan1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤5%TCVN 9436: 2012TCVN 9436: 2012
–TN kiểm tra độ chặt K2 vị trí / 1000m2K≥ 90Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 12791:2020; AASHTO T205
 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT ĐẮP K95
–Thí nghiệm thành phần hạt1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3% lọt sàng: 0.425 ≥ 51;  % lọt sàng 0.075 ≤ 10AASHTO M145-91TCVN 4198: 2014
–Thí nghiệm đầm nén Procto1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 12790 : 2020
–Thí nghiệm CBR1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3≥ 8% từ 30cm trên cùng
≥ 5% từ 30cm-80cm
≥ 4% từ 80cm-150cm
≥ 3% từ 150cm trở xuống
TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Độ trương nở, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤3%TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Hàm lượng hữu cơ, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤10%TCVN 9436: 2012AASHTO T267-86
–Hàm lượng muối hòa tan1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤5%TCVN 9436: 2012TCVN 9436: 2012
–TN kiểm tra độ chặt K2 vị trí / 1000m2K ≥ 95Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 12791 : 2020; AASHTO T205
 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT ĐẮP K98
–Thí nghiệm thành phần hạt1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3% lọt sàng: 0.425 ≥ 51;  % lọt sàng 0.075 ≤ 10AASHTO M145-91TCVN 4198: 2014
–Thí nghiệm đầm nén Procto1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3–TCVN 4447: 2012TCVN 12790 : 2020
–Thí nghiệm CBR1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3≥ 8% từ 30cm trên cùng
≥ 5% từ 30cm-80cm
≥ 4% từ 80cm-150cm
≥ 3% từ 150cm trở xuống
TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Độ trương nở, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤3%TCVN 9436: 2012TCVN 12792 : 2020
–Hàm lượng hữu cơ, %1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤10%TCVN 9436: 2012AASHTO T267-86
–Hàm lượng muối hòa tan1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3 ≤5%TCVN 9436: 2012TCVN 9436: 2012
 TN kiểm tra độ chặt K1 lần/ 3 mẫu/ 10 000m3K≥ 98Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 12791:2020;
AASHTO T205
–TN kiểm tra mo đun đàn hồi E2 điểm/ 1 KmTheo hồ sơ TKTCVN 4054-2005 
 THÍ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM ( Mẫu lấy tại nguồn cùng cấp)
–TN thành phần hạt1 mẫu/ 3 000m3–TCVN 8859: 2023TCVN 4198: 2014
–TN giới hạn giới hạn dẻo Wc1 mẫu/ 3 000m3–TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–TN giới hạn chảy WL1 mẫu/ 3 000m3≤ 25%TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–TN chỉ số dẻo IP1 mẫu/ 3 000m3≤ 6%TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–Tích chỉ số dẻo PP1 mẫu/ 3 000m3≤ 45%TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–TN hàm lượng thoi dẹt1 mẫu/ 3 000m3≤ 18%TCVN 8859: 2023TCVN7572-13: 06
–TN độ mài mòn Los Angeles1 mẫu/ 3 000m3≤ 35%TCVN 8859: 2023TCVN7572-12: 06
–Thí nghiệm đầm nén Procto1 mẫu/ 3 000m3–TCVN 8859: 2023TCVN 12790 : 2020
–Thí nghiệm CBR1 mẫu/ 3 000m3  ≥ 100%TCVN 8859: 2023TCVN 12792 : 2020
 THÍ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (Mẫu lấy tại bãi chứa chân công trình)
–TN thành phần hạt1 mẫu/ 1 000m3–TCVN 8859: 2011TCVN 4198: 2014
–TN giới hạn giới hạn dẻo Wc1 mẫu/ 1 000m3–TCVN 8859: 2011TCVN 4197: 2012
–TN giới hạn chảy Wl1 mẫu/ 1 000m3≤ 25%TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–TN chỉ số dẻo Ip1 mẫu/ 1 000m3≤ 6%TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–Tích chỉ số dẻo PP1 mẫu/ 1 000m3≤ 45%TCVN 8859: 2023TCVN 4197: 2012
–TN hàm lượng thoi dẹt1 mẫu/ 1 000m3≤ 18%TCVN 8859: 2023TCVN7572-13: 06
–TN độ mài mòn Los Angeles1 mẫu/ 1 000m3≤ 35%TCVN 8859: 2023TCVN7572-12: 06
–Thí nghiệm đầm nén Procto1 mẫu/ 1 000m3–TCVN 8859: 2023TCVN 12790 : 2020
–Thí nghiệm CBR1 mẫu/ 1 000m3  ≥ 100%TCVN 8859: 2023TCVN 12792 : 2020
 THÍ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (Trong quá trình thi công)
–TN thành phần hạt1 mẫu/ 200m3 hoặc 1 ca thi công–TCVN 8859: 2023TCVN 4198: 2014
–TN độ ẩm1 mẫu/ 200m3 hoặc 1 ca thi công–TCVN 8859: 2023TCVN7572-7: 06
–TN kiểm tra độ chặt K1 vị trí / 800m2 K≥ 98TCVN 8859: 2023AASHTO T191
–Kiểm tra độ bằng phẳng100m/ 1 vị trí10 ≤ với móng dưới, 5 ≤ với móng trênTCVN 8859: 2023TCVN 8864: 2011
 THÍ NGHIỆM VÃI ĐỊA KỸ THUẬT NGĂN CÁCH ĐẤT YẾU VÀ NỀN ĐẮP
–Lực kéo giật, N1 mẫu/ 10 000m2≥ 900TCVN 9844:2013TCVN8871-1: 2011
–Lực kháng xuyên thủng nhanh, N1 mẫu/ 10 000m2≥ 350TCVN 9844:2013TCVN8871-4: 2011
–Lực xé rách hình thang, N1 mẫu/ 10 000m2≥ 350TCVN 9844:2013TCVN8871-2: 2011
–Áp lực kháng bục, Kpa1 mẫu/ 10 000m2≥ 1700TCVN 9844:2013TCVN8871-5: 2011
–Kích thước lỗ biểu kiến, mm1 mẫu/ 10 000m2≤0,43 với đất có d15>0,075mm
≤0,25 với đất có d50≥0,075mm≥d15
≥0,075 với đất có d50<0,075mm
TCVN 9844:2013TCVN8871-6: 2011
–Độ thấm đơn vị, S-11 mẫu/ 10 000m2≥0,50 với đất có d15>0,075mm
≥0,20 với đất có d50≥0,075mm≥d15
≥0,10 với đất có d50<0,075mm
TCVN 9844:2013ASTM D4491
 THÍ NGHIỆM VÃI ĐỊA KỸ THUẬT GIA CƯỜNG
–XĐ cường độ chịu kéo (kN/m)1 mẫu/ 10 000m2≥ 200 hoặc ≥ 400 (theo hồ sơ trong Hợp đồng)Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4595
–Độ bền tia cực tím 500 giờ, %1 mẫu/ 10 000m2≥ 70Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4355
–Kích thước lỗ biểu kiến O951 mẫu/ 10 000m2≤0,43 với đất có d15>0,075mm
 ≤0,25 với đất có d50≥0,075mm≥d15 ≤0,22 với đất có d50<0,075mm
Chỉ dẫn ký thuậtTCVN8871-6: 2011
–Độ thấm đơn vị, S-11 mẫu/ 10 000m2 ≥ 0.02Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4491
 THÍ NGHIỆM BẤC THẤM
 Bấc thấm    
–Lực kéo đứt (kN)1 mẫu/ 10 000m ≥ 1.6Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4595
–Độ dãn dài khi đứt (%)1 mẫu/ 10 000m ≥ 20Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4595
–Độ dãn dài ứng với lực kéo giật 0.5kN (%)1 mẫu/ 10 000m < 10Chỉ dẫn ký thuậtTCVN8871-1: 2011
–Khả năng thoát nước với áp lực 10 kPa tại gradient thủy lực I = 0,5, m3/s1 mẫu/ 10 000m(80-140)x 10^-6Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4716
–Khả năng thoát nước với áp lực 300 kPa tại gradient thủy lực I = 0,5, m3/s1 mẫu/ 10 000m(60-80)x 10^-6Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4716
 Vỏ bấc thấm    
–Lực xé rách hình thang, N1 mẫu/ 10 000m ≥ 100Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-2 : 2011
–Áp lực kháng bục, kPa1 mẫu/ 10 000m ≥ 900Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-5 : 2011
–Lực kháng xuyên thủng thanh, N1 mẫu/ 10 000m ≥ 100Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-4 : 2011
–Hệ số thấm, m/s1 mẫu/ 10 000m1,4 x 10-4Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4491
–Kích thước lỗ biểu kiến, mm1 mẫu/ 10 000m≤ 0,075Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-6 : 2011
 THÍ NGHIỆM BẢN THOÁT NƯỚC NGANG
 Bản thoát nước ngang    
–Chiều dày (mm)1 mẫu/ 10 000m ≥ 8Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8220:2009
–Chiều rộng (mm)1 mẫu/ 10 000m ≥ 200Chỉ dẫn ký thuậtASTM D3774
–Độ dãn dài khi đứt (%)1 mẫu/ 10 000m ≥ 25Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4595
–Khả năng chịu nén kPa1 mẫu/ 10 000m ≥ 250Chỉ dẫn ký thuậtASTM D1621
–Khả năng thoát nước với áp lực 100 kPa1 mẫu/ 10 000m(80-140)x 10^-6 m3/sChỉ dẫn ký thuậtASTM D4716
 Bản    
 Lực kéo giật (N)1 mẫu/ 10 000m ≥ 250Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-1 : 2011
 XĐ áp lực kháng bục (kPa)1 mẫu/ 10 000m ≥ 900Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-5 : 2011
–XĐ lực kháng xuyên thủng thanh (N)1 mẫu/ 10 000m ≥ 100Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-4 : 2011
–Độ thấm đơn vị, s-11 mẫu/ 10 000m> 1.4×10^-4Chỉ dẫn ký thuậtASTM D4491
–Kích thước lỗ biểu kiến, mm1 mẫu/ 10 000m ≤  0.075Chỉ dẫn ký thuậtTCVN 8871-6 : 2011
 THÍ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG DÍNH BÁM 0,5Kg/m2
aThử nghiệm trên mẫu nhủ tương nhưa đường axít   
– Độ nhớt Saybolt Furol ở 25 oC, sMỗi đợt nhập VL20 -:-100TCVN8817: 2011TCVN 8817-2:2011
–Độ ổn định lưu trữ, 24 h, %Mỗi đợt nhập VL≤ 1TCVN8817: 2011TCVN 8817-3:2011
–Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng, %Mỗi đợt nhập VL≤ 0.1TCVN8817: 2011TCVN 8817-4:2011
–Điện tích hạtMỗi đợt nhập VLDươngTCVN8817: 2011TCVN 8817-5:2011
–Thử nghiệm trộn với xi măng, %Mỗi đợt nhập VL≤ 2TCVN8817: 2011TCVN 8817-7:2011
–Hàm lượng nhựa, %Mỗi đợt nhập VL≤ 57TCVN8817: 2011TCVN 8817-9:2011
bThử nghiệm trên mẫu nhưa đường thu được sau chưng cất    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)Mỗi đợt nhập VL40 ÷ 90TCVN8817: 2011TCVN7495: 2005
–Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm)Mỗi đợt nhập VL≥ 40TCVN8817: 2011TCVN7496: 2005
–Lượng hòa tan trong Tricloetylen  (%)Mỗi đợt nhập VL≥ 97.5TCVN8817: 2011TCVN7500: 2005
 THÍ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG THẤM BÁM 1Kg/m2
aThử nghiệm trên mẫu nhủ tương nhưa đường axít   
–Độ nhớt Saybolt Furol ở 25 oC, sMỗi đợt nhập VL20 -:-100TCVN8817: 2011TCVN 8817-2:2011
–Độ ổn định lưu trữ, 24 h, %Mỗi đợt nhập VL≤ 1TCVN8817: 2011TCVN 8817-3:2011
–Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng, %Mỗi đợt nhập VL≤ 0.1TCVN8817: 2011TCVN 8817-4:2011
–Điện tích hạtMỗi đợt nhập VLDươngTCVN8817: 2011TCVN 8817-5:2011
–Thử nghiệm trộn với xi măng, %Mỗi đợt nhập VL≤ 2TCVN8817: 2011TCVN 8817-7:2011
–Hàm lượng nhựa, %Mỗi đợt nhập VL≤ 57TCVN8817: 2011TCVN 8817-9:2011
bThử nghiệm trên mẫu nhưa đường thu được sau chưng cất    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)Mỗi đợt nhập VL40 ÷ 90TCVN8817: 2011TCVN7495: 2005
–Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm)Mỗi đợt nhập VL≥ 40TCVN8817: 2011TCVN7496: 2005
–Lượng hòa tan trong Tricloetylen  (%)Mỗi đợt nhập VL≥ 97.5TCVN8817: 2011TCVN7500: 2005
 THÍ NGHIỆM MC70    
aThử nghiệm trên nhựa lỏng    
–Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s)Mỗi đợt nhập VL170 ÷ 140TCVN8818: 2011TCVN7502: 2005
–Độ nhớt Saybolt Furol ở 25 oC, sMỗi đợt nhập VL60 ÷ 120TCVN8818: 2011TCVN 8817-2:2011
–Điểm chớp cháy (oC)Mỗi đợt nhập VL≥ 38TCVN8818: 2011TCVN 8818-2: 11
–Hàm lượng nước (%)Mỗi đợt nhập VL≤  0.2TCVN8818: 2011TCVN 8818-3: 11
–Thí nghiệm chưng cất (%)    
+Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở 163 o C:    
 Ở 225 oC, (%)Mỗi đợt nhập VL≤  20TCVN8818: 2011TCVN 8818-4: 11
 Ở 260 oC, (%)Mỗi đợt nhập VL20 ÷ 60TCVN8818: 2011TCVN 8818-4: 11
 Ở 316 oC, (%)Mỗi đợt nhập VL66 ÷ 90TCVN8818: 2011TCVN 8818-4: 11
+HLN thu được sau khi nung ở 360 oC, (%)Mỗi đợt nhập VL≥ 55TCVN8818: 2011TCVN 8818-4: 11
bThí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau chưng cất   
–Độ nhớt tuyệt đối ở 60oC (Pa.s)Mỗi đợt nhập VL30 ÷ 120TCVN8818: 2011TCVN7502: 2005
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, (1/10mm)Mỗi đợt nhập VL120 ÷ 150TCVN8818: 2011TCVN7495: 2005
–Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm)Mỗi đợt nhập VL≥ 100TT 27/2014/BGTVTTCVN7496: 2005
–Lượng hòa tan trong Tricloetylen  (%)Mỗi đợt nhập VL≥ 99.0TT 27/2014/BGTVTTCVN7500: 2005
 THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA   
aTN cơ lý bột khoáng    
–TN thành phần hạtMỗi đợt nhập VL“TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–TN độ ẩm, %Mỗi đợt nhập VL≤ 1TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-7: 06
–TN chỉ số dẻo, %Mỗi đợt nhập VL≤ 4TCVN 13567-1:2022TCVN 4197:1995
bTN cơ lý cát    
–TN TPH, mô đun độ lớnMỗi đợt nhập VL≥ 2TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–TN hệ số đương lượng cát (ES), (%)Mỗi đợt nhập VL≥ 80 cát thiên nhiên,  ≥50 cát xayTCVN 13567-1:2022AASHTO T176
–TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét  , (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 3TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-8: 06
–TN hàm lượng sét cục , (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 0.5TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-8: 06
–TN độ góc cạnh , (%)Mỗi đợt nhập VL≥43 BTNC lớp trên,  ≥40  BTNC lớp dướiTCVN 13567-1:2022TCVN 8860-7: 11
cTN cơ lý đá    
–TN thành phần hạtMỗi đợt nhập VL TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–TN cường độ nén của đá gốc, (Mpa)Mỗi đợt nhập VL≥100 BTNC lớp trên,  ≥80  BTNC lớp dướiTCVN 13567-1:2022TCVN 7572-10: 06
–TN độ mài mòn Los Angeles, (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 28 BTNC lớp trên,  ≤ 35 BTNC lớp dướiTCVN 13567-1:2022TCVN 7572-12: 06
–TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 15TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-13: 06
–TN hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa, (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 10 BTNC lớp trên,  ≤ 15BTNC lớp dướiTCVN 13567-1:2022TCVN 7572-17: 06
–TN hàm lượng sét cục, (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 0.25TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-8: 06
–TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%)Mỗi đợt nhập VL≤ 2TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-8: 06
–TN độ dính bám của đá với nhựaMỗi đợt nhập VL≥ cấp 3TCVN 13567-1:2022TCVN 7504:2005
dThí nghiệm cơ lý nhựa đường    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)Mỗi đợt nhập VL60 ÷ 70TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Chỉ số độ kim lún PIMỗi đợt nhập VL-1.5 ÷ 1TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm)Mỗi đợt nhập VL≥ 100TCVN 13567-1:2022TCVN7496: 2005
–Nhiệt độ hóa mềm (oC)Mỗi đợt nhập VL≥ 46TCVN 13567-1:2022TCVN7497: 2005
–Điểm chớp cháy và điểm cháy (oC)Mỗi đợt nhập VL≥ 232TCVN 13567-1:2022TCVN7498: 2005
–Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC – 5 giờMỗi đợt nhập VL≤ 0.8 %TCVN 13567-1:2022TCVN7499: 2005
–Tỉ lệ kim lún còn lại so với ban đầu ở 25oCMỗi đợt nhập VL≥ 75 %TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Lượng hòa tan trong Tricloetylen  (%)Mỗi đợt nhập VL≥ 99.0TCVN 13567-1:2022TCVN7500: 2005
–Khối lượng riêng ở 25oC (g/cm3)Mỗi đợt nhập VL1.00 ÷ 1.05TCVN 13567-1:2022TCVN7501: 2005
–Hàm lượng Paraphin (%)Mỗi đợt nhập VL≤  2.2TCVN 13567-1:2022TCVN7503 : 2005
–Độ dính bám với đáMỗi đợt nhập VL≥ Cấp 3TCVN 13567-1:2022TCVN7504: 2005
–Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s)Mỗi đợt nhập VL≥ 180TCVN 13567-1:2022TCVN7502: 2005
 KIỂM TRA VẬT LIỆU TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA  
aĐá dăm    
–TN thành phần hạt200 m3 or 2 ngày TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%)200 m3 or 2 ngày≤ 15TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-13: 06
–TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%)200 m3 or 2 ngày≤ 2TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-8: 06
bCát    
–TN TPH, mô đun độ lớn200 m3 or 2 ngày≥ 2TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–TN hệ số đương lượng cát (ES), (%)200 m3 or 2 ngày≥ 80 cát thiên nhiên,  ≥50 cát xayTCVN 13567-1:2022AASHTO T176
cBột khoáng    
–TN thành phần hạt50 tấn or 2 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–TN chỉ số dẻo, %50 tấn or 2 ngày≤ 4TCVN 13567-1:2022TCVN 4197:1995
dNhựa đường    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)1 ngày60 ÷ 70TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Nhiệt độ hóa mềm (oC)1 ngày≥ 46TCVN 13567-1:2022TCVN7497: 2005
 KIỂM TRA TẠI TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA
–Xác định TPH cốt liệu1 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 7572-2: 06
–Xác định hàm lượng nhựa , (%)1 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định độ ổn định Marshall ở 600C , (kN)1 ngày≥ 8TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định độ dẻo, (mm)1 ngày1.5 ÷ 4TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định độ ổn định còn lại, (%)1 ngày≥ 80TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định độ rỗng dư, (%)1 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định độ rỗng cốt liệu, (%)1 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định khối lượng thể tích BTN, (g/cm3)1 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
–Xác định tỷ trọng lớn nhất BTN, (g/cm3)2 ngày–TCVN 13567-1:2022TCVN 8860: 2011
 KIỂM TRA KHI THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU
–TN  hàm lượng nhũ tương tưới /m21 ca thi công≥ 0.5 kg/m2TCVN 13567-1:2022TCVN 8863:2011
–Kiểm tra độ nhám1 km/ làn xe–TCVN 13567-1:2022TCVN 8866: 2011
–Kiểm tra độ bằng phẳng25m/ làn xe–TCVN 13567-1:2022TCVN 8864: 2011
–Thí nghiệm độ chặt BTN2500 m2≥ 0.98%TCVN 13567-1:2022TCVN 8860-8:2011
–Thí nghiệm Marshall BTN2500 m2≥ 6 kNTCVN 13567-1:2022TCVN 8860-1:2011
–Thí nghiệm TPH và HLN mẫu nguyên dạng ở mặt đường2500 m2–TCVN 13567-1:2022TCVN 8860-2:2011
 MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA NÓNG (TCVN8863-2011)
aĐá dăm (37.7/19, 19/9.5, 9.5/4.75)
–TN cường độ nén của đá gốc, (Mpa)1 000 m3≥100 đá mác ma, đá biến chất,  ≥80  đá trầm tíchTCVN 8863: 2011TCVN 7572-10: 06
–TN độ mài mòn Los Angeles, (%)1 000 m3≤ 25 đá mác ma, đá biến chất,  ≤35  đá trầm tíchTCVN 8863: 2011TCVN 7572-12: 06
–TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%)1 000 m3≤ 15TCVN 8863: 2011TCVN 7572-13: 06
–TN hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa, (%)1 000 m3≤ 5TCVN 8863: 2011TCVN 7572-17: 06
–TN hàm lượng sét cục, (%)1 000 m3≤ 0.25TCVN 8863: 2011TCVN 7572-8: 06
–TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%)1 000 m3≤ 1TCVN 8863: 2011TCVN 7572-8: 06
–TN độ dính bám của đá với nhựa1 000 m3≥ cấp 3TCVN 8863: 2011TCVN 7504:2005
bThí nghiệm cơ lý nhựa đường    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)Mỗi lần nhập VL60 ÷ 70TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Chỉ số độ kim lún PIMỗi lần nhập VL-1.5 ÷ 1TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm)Mỗi lần nhập VL≥ 100TCVN 13567-1:2022TCVN7496: 2005
–Nhiệt độ hóa mềm (oC)Mỗi lần nhập VL≥ 46TCVN 13567-1:2022TCVN7497: 2005
–Điểm chớp cháy và điểm cháy (oC)Mỗi lần nhập VL≥ 232TCVN 13567-1:2022TCVN7498: 2005
–Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC – 5 giờMỗi lần nhập VL≤ 0.8 %TCVN 13567-1:2022TCVN7499: 2005
–Tỉ lệ kim lún còn lại so với ban đầu ở 25oCMỗi lần nhập VL≥ 75 %TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Lượng hòa tan trong Tricloetylen  (%)Mỗi lần nhập VL≥ 99.0TCVN 13567-1:2022TCVN7500: 2005
–Khối lượng riêng ở 25oC (g/cm3)Mỗi lần nhập VL1.00 ÷ 1.05TCVN 13567-1:2022TCVN7501: 2005
–Hàm lượng Paraphin (%)Mỗi lần nhập VL≤  2.2TCVN 13567-1:2022TCVN7503 : 2005
–Độ dính bám với đáMỗi lần nhập VL≥ Cấp 3TCVN 13567-1:2022TCVN7504: 2005
–Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s)Mỗi lần nhập VL≥ 180TCVN 13567-1:2022TCVN 8818-5: 11
cKiểm tra khi thi công và nghiệm thu    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)1 ngày thi công60 ÷ 70TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Chỉ số độ kim lún PI1 ngày thi công-1.5 ÷ 1TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Nhiệt độ hóa mềm (oC)1 ngày thi công≥ 46TCVN 13567-1:2022TCVN7497: 2005
–TN  hàm lượng nhựa /m21 ca thi công–TCVN 8863:2011TCVN 8863:2011
–Kiểm tra độ bằng phẳng25m/ làn xe–TCVN 8863:2011TCVN 8864: 2011
 MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM THẤM NHẬP NHỰA NÓNG (TCVN8809-2011)   
aĐá dăm (37.7/19, 19/9.5, 9.5/4.75)    
–TN cường độ nén của đá gốc, (Mpa)1 000 m3≥100 đá mác ma, đá biến chất,  ≥80  đá trầm tíchTCVN 8809: 2011TCVN 7572-10: 06
–TN độ mài mòn Los Angeles, (%)1 000 m3≤ 25 đá mác ma, đá biến chất,  ≤35  đá trầm tíchTCVN 8809: 2011TCVN 7572-12: 06
–TN hàm lượng hạt thoi, dẹt, (%)1 000 m3≤ 15TCVN 8809: 2011TCVN 7572-13: 06
–TN hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa, (%)1 000 m3≤ 5TCVN 8809: 2011TCVN 7572-17: 06
–TN hàm lượng sét cục, (%)1 000 m3≤ 0.25TCVN 8809: 2011TCVN 7572-8: 06
–TN hàm lượng chung bụi, bùn, sét, (%)1 000 m3≤ 1TCVN 8809: 2011TCVN 7572-8: 06
–TN độ dính bám của đá với nhựa1 000 m3≥ cấp 3TCVN 8809: 2011TCVN 7504:2005
bThí nghiệm cơ lý nhựa đường    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)Mỗi lần nhập VL60 ÷ 70TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Chỉ số độ kim lún PIMỗi lần nhập VL-1.5 ÷ 1TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Độ giãn dài ở 25oC 5 phút/cm (cm)Mỗi lần nhập VL≥ 100TCVN 13567-1:2022TCVN7496: 2005
–Nhiệt độ hóa mềm (oC)Mỗi lần nhập VL≥ 46TCVN 13567-1:2022TCVN7497: 2005
–Điểm chớp cháy và điểm cháy (oC)Mỗi lần nhập VL≥ 232TCVN 13567-1:2022TCVN7498: 2005
–Lượng tổn thất sau khi nung ở 163oC – 5 giờMỗi lần nhập VL≤ 0.8 %TCVN 13567-1:2022TCVN7499: 2005
–Tỉ lệ kim lún còn lại so với ban đầu ở 25oCMỗi lần nhập VL≥ 75 %TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Lượng hòa tan trong Tricloetylen  (%)Mỗi lần nhập VL≥ 99.0TCVN 13567-1:2022TCVN7500: 2005
–Khối lượng riêng ở 25oC (g/cm3)Mỗi lần nhập VL1.00 ÷ 1.05TCVN 13567-1:2022TCVN7501: 2005
–Hàm lượng Paraphin (%)Mỗi lần nhập VL≤  2.2TCVN 13567-1:2022TCVN7503 : 2005
–Độ dính bám với đáMỗi lần nhập VL≥ Cấp 3TCVN 13567-1:2022TCVN7504: 2005
–Độ nhớt động lực học ở 60oC (Pa.s)Mỗi lần nhập VL≥ 180TCVN 13567-1:2022TCVN 8818-5: 11
cKiểm tra khi thi công và nghiệm thu    
–Độ kim lún ở 25oC, 5 giây (1/10mm)1 ngày60 ÷ 70TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Chỉ số độ kim lún PI1 ngày thi công-1.5 ÷ 1TCVN 13567-1:2022TCVN7495: 2005
–Nhiệt độ hóa mềm (oC)1 ngày thi công≥ 46TCVN 13567-1:2022TCVN7497: 2005
–TN  hàm lượng nhựa /m21 ca thi công–TCVN 8863:2011TCVN 8863:2011
–Kiểm tra độ bằng phẳng25m/ làn xe–TCVN 8863:2011TCVN 8864: 2011
 THÍ NGHIỆM XI MĂNG POOC LĂNG HỖN HỢP    
–Độ mịn sót sàng 0,045 mm1 mẫu/ Lô hàng nhập vềTheo công bố nhà sàn xuấtTCVN 6260 : 2020TCVN 4030-03
–Khối lượng riêng (tỷ trọng)1 mẫu/ Lô hàng nhập về–TCVN 6260 : 2020TCVN 4030-03
–Độ dẻo tiêu chuẩn1 mẫu/ Lô hàng nhập về–TCVN 6260 : 2020TCVN 6017-2015
–Thời gian bắt đầu ninh kết1 mẫu/ Lô hàng nhập về  ≥ 45 phútTCVN 6260 : 2020TCVN 6017-2015
–Thời gian kết thúc ninh kết1 mẫu/ Lô hàng nhập về  ≤ 420 phútTCVN 6260 : 2020TCVN 6017-2015
–Độ ổn định thể tích1 mẫu/ Lô hàng nhập về≤ 10 mmTCVN 6260 : 2020TCVN 6017-2015
–Độ bền nén1 mẫu/ Lô hàng nhập vềTheo mác xi măngTCVN 6260 : 2020TCVN 6016:2011
 THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU MỊN CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA   
–TN TPH và mô đun độ lớn của cát1 mẫu/ 350m3M ≥ 2 với B ≥ 30 Mpa;
< 2 với B ≤ 30 MPa
TCVN 7570: 2006TCVN7572-2: 06
–TN KLTT, KLR, độ hút nước1 mẫu/ 350m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-4: 06
–TN khối lượng thể tích xốp, độ rổng1 mẫu/ 350m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-6: 06
–TN Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn1 mẫu/ 350m3≤ 3 % với B≤ 30 MPa; ≤ 1.5 % với B ≥ 30 MpaTCVN 7570: 2006TCVN7572-8: 06
–TN Hàm lượng sét cục1 mẫu/ 350m3≤ 0.25 % với B≤ 30 MPa; ≤ 0 % với B ≥ 30 MpaTCVN 7570: 2006TCVN7572-8: 06
–TN Hàm lượng mica1 mẫu/ 350m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-20: 06
–TN Tạp chất hữu cơ của cát1 mẫu/ 350m3ngang mầu chuẩnTCVN 7570: 2006TCVN7572-9: 06
–Khả năng phản ứng kiềm -silic1 mẫu/ 350m3Vùng vô hạiTCVN 7570: 2006TCVN 7572-14: 06
–Hàm lượng ion clo (Cl- )1 mẫu/ 350m3≤0.01 % với bê tông DƯL; ≤0.05 % với BT thườngTCVN 7570: 2006TCVN 7572-15: 06
 THÍ NGHIỆM CỘT LIỆU THÔ CHO BÊ TÔNG   
–TN cường độ và hệ số hóa mền của đá gốc1 mẫu/ 200m3 ≥ 2 lần cường độ bê tôngTCVN 7570: 2006TCVN7572-10: 06
–TN Thành phần hạt1 mẫu/ 200m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-2: 06
–TN KLTT, KLR, độ hút nước1 mẫu/ 200m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-5: 06
–TN khối lượng thể tích xốp, độ rổng1 mẫu/ 200m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-6: 06
–TN Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn1 mẫu/ 200m3≤ 2% với B≤ 30 MPa; ≤ 1% với B ≥ 30 MpaTCVN 7570: 2006TCVN7572-8: 06
–TN Độ mài mòn Los Angeles (LA)1 mẫu/ 200m3≤ 50 %TCVN 7570: 2006TCVN7572-12: 06
–TN Độ nén dập trong xi lanh1 mẫu/ 200m3“TCVN 7570: 2006TCVN7572-11: 06
–TN Hàm lượng hạt thoi dẹt1 mẫu/ 200m3≤ 35 % với B≤ 30 MPa; ≤ 15 % với B ≥ 30 MpaTCVN 7570: 2006TCVN7572-13: 06
–Khả năng phản ứng kiềm -silic1 mẫu/ 200m3Vùng vô hạiTCVN 7570: 2006TCVN 7572-14: 06
–Hàm lượng ion clo (Cl- )1 mẫu/ 200m3≤0.01 %TCVN 7570: 2006TCVN 7572-15: 06
 THÍ NGHIỆM NƯỚC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA   
–Màu sắc1 mẫu/ 6 thángKhông màuTCVN 4506-2012Cảm quan
–Váng dầu mỡ1 mẫu/ 6 thángKhông vángTCVN 4506-2012Cảm quan
–TN Độ pH1 mẫu/ 6 tháng4 ≤ pH ≤ 12.5TCVN 4506-2012TCVN 6492: 11
–TN Hàm lượng Cl–1 mẫu/ 6 tháng≤ [350 mg/l ]TCVN 4506-2012TCVN 6194: 96
–TN Hàm lượng SO42-1 mẫu/ 6 tháng≤ [600 mg/l ]TCVN 4506-2012TCVN 6200: 96
–TN Hàm lượng tập chất hữu cơ1 mẫu/ 6 tháng≤ [15 mg/l ]TCVN 4506-2012TCVN 6186: 96
–TN Tổng hàm lượng muối hoà tan1 mẫu/ 6 tháng≤ [5000 mg/l ]TCVN 4506-2012TCVN 4560: 88
–TN Hàm lượng cặn không tan1 mẫu/ 6 tháng≤ [200 mg/l ]TCVN 4506-2012TCVN 4560: 88
 THÍ NGHIỆM THÉP    
–TN kéo thép tròn trơn1 mẫu/ 50 tấnCB240T: 240 – 380MPa; CB300T: 300 – 440MPaTCVN1651-1: 2018TCVN 197-1-2014
–TN uốn thép tròn trơn1 mẫu/ 50 tấnKhông nứtTCVN1651-1: 2018TCVN 198-2008
–TN kéo thép tròn gân1 mẫu/ 50 tấnCB300V: 300 – 450MPa; CB400V: 400 – 570MPaTCVN1651-2: 2018TCVN 197-1-2014
–TN uốn thép tròn gân1 mẫu/ 50 tấnKhông nứtTCVN1651-2: 2018TCVN 198-2008
–TN kéo thép hình, thép tấm1 mẫu /20 tấnChỉ dẫn kỹ thuậtTCVN 5709 : 2009TCVN 197-1-2014
–TN uốn thép hình, thép tấm1 mẫu /20 tấnChỉ dẫn kỹ thuậtTCVN 5709 : 2009TCVN 198-2008
–TN kéo bu lôngMỗi đợt nhập VLChỉ dẫn kỹ thuậtTCVN1619: 1995TCVN 197-1-2014
 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG    
–TN kiểm tra độ sụt1 lần/ 10m3 bê tông sử dụng liên tục hoặc theo yêu cầu của tư vấn giám sátTheo yêu cầu độ sụt của từng thiết kế cấp phốiTCVN4453: 1995TCVN3106: 2022
–Kiểm tra cường độ chịu nén50m3/ tổ mẫu 9 viên09 mẫu hình trụ 15/30TCVN4453: 1995TCVN 3118: 2022
–Lấy và bảo dưỡng mẫu bê tông (mẫu hình trụ 15×30 cm)50m3/ tổ mẫu 9 viên09 mẫu hình trụ 15/30TCVN4453: 1995TCVN 3105: 2022
📞